dỗ dành

nđg. Nói dịu dàng cho nghe theo. Dỗ dành khuyên giải trăm chiều (Ng. Du).

xem thêm: dỗ, rủ, gạ, gạ gẫm, dỗ dành, dụ dỗ



dỗ dành

dỗ dành
  • Soothe (someone) into obedience, soothe (someone) into listening to one, coax